势成骑虎

shì chéng qí hǔthế thành kị hổ

Hán Việt: thế thành kị hổ · Pinyin: shì chéng qí hǔ

Tổng quan

cưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa là khó dừng lại giữa chừng

新华 · Tân Hoa Đại lục

骑在老虎背上,要下来不能下来。比喻事情中途遇到困难,但迫于形势,想停止也停止不了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻事情迫於情勢,只能繼續而無退路。如:「當初他不聽勸解執意去做,如今勢成騎虎,已無法再打退堂鼓。」

Cấu tạo: 勢 (thế) + 成 (thành) + 騎 (kị) + 虎 (hổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cưỡi hổ
  • Biên soạn 勢成騎虎 hìchéngqíhǔ f.e. be in a dilemma

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骑在老虎背上,要下来不能下来。比喻事情中途遇到困难,但迫于形势,想停止也停止不了。

Eng

  • Cihui 勢成騎虎 hìchéngqíhǔ f.e. be in a dilemma

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

进退维谷 · 骑虎难下