进退维谷
tiến thối duy cốc
Hán Việt: tiến thối duy cốc · Pinyin: jìn tuì wéi gǔ
Tổng quan
THOÁI, THỐI DUY CỐC tiến thoái lưỡng nan; tiến hay lùi đều khó
维:相当于“是”; 谷:比喻困境。无论是进还是退,都是处在困境之中。形容进退两难。
谷,比喻困境。進退維谷形容處於進退兩難的境地。《詩經.大雅.桑柔》:「人亦有言,進退維谷。」《文明小史》第五回:「卻說柳知府先受了眾紳士的排揎,接著洋人見面又勒逼他定要辦人,真弄得他左右危難,進退維谷。」
Nghĩa
Việt
- Cihui không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ)
- Cihui không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan
- Cihui mắc kẹt
- Cihui trong tình huống không thể
- Biên soạn caught on a dilemma
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 维:相当于“是”; 谷:比喻困境。无论是进还是退,都是处在困境之中。形容进退两难。
Eng
- Cihui 進退維谷 ìntuìwéigǔ f.e. caught on a dilemma
Đức
- Handedict sich in einer hoffnungslosen Lage befinden