包装

bāo zhuāngbao trang

Hán Việt: bao trang · Pinyin: bāo zhuāng

Tổng quan

đóng gói; gói hàng; vô chai; đóng kiện; bọc.; bao bì; gói đồ; bưu kiện; thùng hàng (giấy, hộp ... để đóng gói hàng hoá)

新华 · Tân Hoa Đại lục

在商品外面用纸包裹或把商品装进纸盒、瓶子等:定量~, ~商品要注意质量; 指包装商品的东西,如纸、盒子、瓶子等:~美观, 运输不慎,~破损严重; 比喻对人或事物从形象上装扮、美化,使更具吸引力或商业价值:~歌星。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.包紮裝飾。如:「麻煩你把禮品包裝一下。」 2.泛指一切外在形式上的修飾、塑造。如:「只注重外表包裝,而忽視內在的涵養是現代人的通病。」

Cấu tạo: 包 (bao) + 裝 (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng gói
  • Cihui bọc
  • Cihui gói hàng
  • Biên soạn v. 1. pack 2. dress up ◆n. package; packing; packaging

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.包紮裝飾。如:「麻煩你把禮品包裝一下。」 2.泛指一切外在形式上的修飾、塑造。如:「只注重外表包裝,而忽視內在的涵養是現代人的通病。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在商品外面用纸包裹或把商品装进纸盒、瓶子等:定量~, ~商品要注意质量; 指包装商品的东西,如纸、盒子、瓶子等:~美观, 运输不慎,~破损严重; 比喻对人或事物从形象上装扮、美化,使更具吸引力或商业价值:~歌星。
  • Kaggle Zh-Vi bale

Eng

  • JMdict packing
  • JMdict wrapping
  • Cihui to pack; to package; to wrap; packaging

Đức

  • Handedict Verpackung

ja

  • JMdict 包装(ほうそう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

包装机 · 包装物 · 包装的 · 包装纸 · 包装者 · 包装用物 · 包󱸻 · 包上