包装纸
bao trang chỉ
Hán Việt: bao trang chỉ · Pinyin: bāo zhuāng zhǐ
Tổng quan
giấy gói
用來包裝物品具有裝飾功能的紙張。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giấy gói
- Tần suất từ sự bao, sự bao bọc, sự bao phủ, vỏ bao, vỏ bọc; màng bao, màng bọc sự bọc, sự bao, sự gói, sự quấn; sự dán băng (tờ báo), giấy bọc, vải bọc
- Biên soạn wrapping paper M:¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用來包裝物品具有裝飾功能的紙張。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi envelopment
Eng
- Cihui wrapping paper
- Tần suất từ n. wrapping paper M:¹zhāng