化干戈爲玉帛
hóa kiền qua vi ngọc bạch
Hán Việt: hóa kiền qua vi ngọc bạch · Pinyin: huà gān gē wéi yù bó
Tổng quan
nghĩa đen: đổi vũ khí chiến tranh thành quà tặng ngọc và lụa (thành ngữ) | nghĩa bóng: biến thù thành bạn
Cấu tạo: 化 (hóa) + 干 (kiền) + 戈 (qua) + 爲 (vi) + 玉 (ngọc) + 帛 (bạch)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đổi vũ khí chiến tranh thành quà tặng ngọc và lụa (thành ngữ) | nghĩa bóng: biến thù thành bạn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 干戈:指打仗;玉帛:玉器和丝织品,指和好。比喻使战争转变为和平。
- Tân Hoa Tự Điển 干戈指打仗;玉帛玉器和丝织品,指和好。比喻使战争转变为和平。
Eng
- CC-CEDICT lit. to exchange weapons of war for gifts of jade and silk (idiom)|fig. to turn hostility into friendship
- Cihui 化干戈為玉帛 uà gāngē wéi yùbó id. 1. bury the hatchet 2. beat swords into plowshares