化险为夷

huà xiǎn wéi yí hóa hiểm vi di

Hán Việt: hóa hiểm vi di · Pinyin: huà xiǎn wéi yí

Tổng quan

Hiểm VI DI biến nguy thành an; chuyển nguy thành an; biến nguy thành an (thành ngữ); tránh được tai họa

Cấu tạo: (hóa) + (hiểm) + (vi) + (di)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 轉化危險為平安。《孽海花》第二七回:「以後還望中堂忍辱負重,化險為夷,兩公左輔右弼,折中禦侮。」

Eng

  • CC-CEDICT to turn peril into safety (idiom); to avert disaster

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

转危为安 · 转败为胜