區域經濟政策

qū yù jīng jì zhèng cè khu vực kinh tể chánh sách

Hán Việt: khu vực kinh tể chánh sách · Pinyin: qū yù jīng jì zhèng cè

Tổng quan

Cấu tạo: (khu) + (vực) + (kinh) + (tể) + (chánh) + (sách)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一国为解决各地区经济发展中的问题和矛盾而采取的各种措施。包括制定区域经济发展战略和规划,利用财政手段协调各地区间的利益关系,组织区域间的经济与技术合作,采取扶贫措施促进贫困地区的发展等。目标是既使国家资源发挥最大的效益,又能逐步缩小地区间的差距,兼顾效率与公平的统一。