区间车

qū jiān chēkhu gian xa

Hán Việt: khu gian xa · Pinyin: qū jiān chē

Tổng quan

tàu hoặc xe buýt chạy chỉ một phần của tuyến đường bình thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

為便於管理行車,或於尖峰時段為快速疏散乘客至某地而劃分的線段。

Cấu tạo: 區 (khu) + 間 (gian) + 車 (xa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tàu khu đoạn
  • Google Alex v6 xe buýt chặng ngắn
  • Tần suất từ xe buýt chạy đường ngắn
  • Biên soạn 1. train/bus traveling only part of its normal route 2. shuttle train/bus M:³liàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為便於管理行車,或於尖峰時段為快速疏散乘客至某地而劃分的線段。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi shuttle bus

Eng

  • Cihui train or bus traveling only part of its normal route
  • Tần suất từ n. 1. train/bus traveling only part of its normal route 2. shuttle train/bus M:³liàng

Từ liên quan

Gần nghĩa

区间 · 区间交通 · 区间估计 · 区间快车 · 区间贸易