十二指腸潰瘍
thập nhị chỉ tràng hội dương
Hán Việt: thập nhị chỉ tràng hội dương · Pinyin: shí èr zhǐ cháng kuì yáng
Tổng quan
Cấu tạo: 十 (thập) + 二 (nhị) + 指 (chỉ) + 腸 (tràng) + 潰 (hội) + 瘍 (dương)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病名。因胃液分泌過多或幽門螺旋桿菌感染等因素,而引起的消化性潰瘍。通常發生於離幽門三公分以內的地方。症狀為上腹部灼熱、疼痛。治療時飲食應少量多餐,並避免刺激性食物和菸酒。
Eng
- Cihui 十二指腸潰瘍 hí'èrzhǐcháng kuìyáng n. duodenal ulcer
ja
- JMdict duodenal ulcer