十地

thập địa

Hán Việt: thập địa

Tổng quan

THẬP ĐỊA Phật giáo ngữ. Chỉ 10 giai vị tu hành trong Phật giáo. Theo truyền thuyết nội dung của thập địa tu hành này tương ứng với mười ba-la-mật như: Bố thí, trì giới, nhẫn nhục, tinh tấn, thiền định

新华 · Tân Hoa Đại lục

佛教用語:(1)依菩薩證悟的層次而分的十種境界。即極喜地、離垢地、發光地、焰慧地、難勝地、現前地、遠行地、不動地、善慧地、法雲地。《佛說十地經》卷一:「唯諸佛子,我不見有諸佛國界,彼中如來不歎說此菩薩十地者。」《西遊記》第八回:「悟時超十地三乘,凝滯了四生六道。」也稱為「菩薩地」。(2)菩薩十地中的第十地,僅次於佛果的境界。唐.高宗〈謁慈恩寺題奘法師房〉:「蕭然登十地,自得會三歸。」

Cấu tạo: 十 (thập) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ THẬP ĐỊA Phật giáo ngữ. Chỉ 10 giai vị tu hành trong Phật giáo. Theo truyền thuyết nội dung của thập địa tu hành này tương ứng với mười ba-la-mật như: Bố thí, trì giới, nhẫn nhục, tinh tấn, thiền định, trí tuệ, phương tiện thiện xảo, nguyện, lực, trí, hay đối trị thập chướng, chứng được thập chân như. Bách Trượng trong TĐT q. 14 ghi: 十地之人不脫去,流入生死河,但不用求覓知解語義句。 Người không muốn trụ lại trong thập địa, nên trôi vào sông sanh tử, mà không cần đến hiểu biết của ngữ nghĩa.; để định rõ chỗ tu hơn kém nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語:(1)依菩薩證悟的層次而分的十種境界。即極喜地、離垢地、發光地、焰慧地、難勝地、現前地、遠行地、不動地、善慧地、法雲地。《佛說十地經》卷一:「唯諸佛子,我不見有諸佛國界,彼中如來不歎說此菩薩十地者。」《西遊記》第八回:「悟時超十地三乘,凝滯了四生六道。」也稱為「菩薩地」。(2)菩薩十地中的第十地,僅次於佛果的境界。唐.高宗〈謁慈恩寺題奘法師房〉:「蕭然登十地,自得會三歸。」

Eng

  • JMdict dasabhumi (forty-first to fiftieth stages in the development of a bodhisattva)

ja

  • JMdict 十地(じゅうじ)

other

  • Nguồn khác Chỉ 10 giai vị tu hành trong Phật giáo
  • Nguồn khác Bách Trượng trong TĐT q
  • Nguồn khác 14 ghi: 十地之人不脫去,流入生死河,但不用求覓知解語義句。 Người không muốn trụ lại trong thập địa, nên trôi vào sông sanh tử, mà không cần đến hiểu biết của ngữ nghĩa

Từ liên quan

Gần nghĩa

十地品 · 十地心 · 十地經 · 十地寄報 · 十地經論 · 十地虎狼 · 十地證王 · 十地願行