十堰

shí yànthập yển

Hán Việt: thập yển · Pinyin: shí yàn

Tổng quan

Thập Yển, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cấu tạo: 十 (thập) + 堰 (yển)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thập Yển

Eng

  • Cihui see 十堰市

Đức

  • Handedict Shiyan (Eig, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

十堰市 · 十一 · 十七 · 十万 · 十三 · 十世 · 十两 · 十个