十年樹木,百年樹人

shí nián shù mù,bǎi nián shù rén

Pinyin: shí nián shù mù,bǎi nián shù rén

Tổng quan

(thành ngữ) mười năm trồng cây, trăm năm trồng người

Cấu tạo: (thập) + (niên) + (thụ) + (mộc) + + (bách) + (niên) + (thụ) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) mười năm trồng cây, trăm năm trồng người

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 树:培植,培养。比喻培养人才是长久之计。也表示培养人才很不容易。
  • Tân Hoa Tự Điển 树培植,培养。比喻培养人才是长久之计。也表示培养人才很不容易。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) it takes ten years to grow trees, but a hundred years to cultivate people
  • Cihui (idiom) it takes ten years to grow trees, but a hundred years to cultivate people