十年生聚,十年教訓
Pinyin: shí nián shēng jù,shí nián jiào xùn
Tổng quan
Cấu tạo: 十 (thập) + 年 (niên) + 生 (sanh) + 聚 (tụ) + , + 十 (thập) + 年 (niên) + 教 (giáo) + 訓 (huấn)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生聚:繁殖人口,聚积物力;教训:教育,训练。指军民同心同德,积聚力量,发愤图强,以洗刷耻辱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用较长的时间繁殖人口﹑聚积财力﹑教育人民,使国家富强。据《左传.哀公元年》记载吴王夫差败越于夫椒,越王使大夫种求和,吴王将许之,伍员力陈不可,吴王弗听。伍员"退而告人曰'越十年生聚而十年教训,二十年之外,吴其为沼乎!'"
- Tân Hoa Tự Điển 生聚繁殖人口,聚积物力;教训教育,训练。指军民同心同德,积聚力量,发愤图强,以洗刷耻辱。