十戒持律法体

thập giới trì luật pháp thể

Hán Việt: thập giới trì luật pháp thể

Tổng quan

thập giới trì luật pháp thể (雜語)受十戒,能住持之而不犯之法師,尊稱之曰十戒持律之法體。法體與法師同。☸

Cấu tạo: (thập) + (giới) + (trì) + (luật) + (pháp) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thập giới trì luật pháp thể (雜語)受十戒,能住持之而不犯之法師,尊稱之曰十戒持律之法體。法體與法師同。☸