十謁朱門九不開
thập yết chu môn cửu bất khai
Hán Việt: thập yết chu môn cửu bất khai · Pinyin: shí yè zhū mén jiǔ bù kāi
Tổng quan
Cấu tạo: 十 (thập) + 謁 (yết) + 朱 (chu) + 門 (môn) + 九 (cửu) + 不 (bất) + 開 (khai)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谒:拜见;朱门:权贵之门。指向权贵人家求助,经常被拒绝。