十賒不如一現
thập xa bất như nhất hiện
Hán Việt: thập xa bất như nhất hiện
Tổng quan
Cấu tạo: 十 (thập) + 賒 (xa) + 不 (bất) + 如 (như) + 一 (nhất) + 現 (hiện)
Nghĩa
Eng
- Cihui 十賒不如一現 híshē bùrú yīxiàn f.e. A bird in the hand is worth two in the bush.