千日打柴一日燒

qiān rì dǎ chái yī rì shāo thiên nhật đả sài nhất nhật thiêu

Hán Việt: thiên nhật đả sài nhất nhật thiêu · Pinyin: qiān rì dǎ chái yī rì shāo

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (nhật) + (đả) + (sài) + (nhất) + (nhật) + (thiêu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻持久奋斗而一旦成功。也比喻平时积攒,一朝花费。同“千日斫柴一日烧”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"千日斫柴一日烧"。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻持久奋斗而一旦成功。也比喻平时积攒,一朝花费。同千日斫柴一日烧”。