千聞不如一見
thiên văn bất như nhất kiến
Hán Việt: thiên văn bất như nhất kiến · Pinyin: qiān wén bù rú yī jiàn
Tổng quan
Cấu tạo: 千 (thiên) + 聞 (văn) + 不 (bất) + 如 (như) + 一 (nhất) + 見 (kiến)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 多聽人言,不如親身看一眼來得確切、真實。《陳書.卷三一.蕭摩訶傳》:「安都謂摩訶曰:『卿驍勇有名,千聞不如一見。』」也作「百聞不如一見」。