千部一腔,千人一面
Pinyin: qiān bù yī qiāng,qiān rén yī miàn
Tổng quan
Cấu tạo: 千 (thiên) + 部 (bộ) + 一 (nhất) + 腔 (khang) + , + 千 (thiên) + 人 (nhân) + 一 (nhất) + 面 (diện)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 成千部书都是一种写法,成千个人都是一个面孔。比喻都是老一套,没有变化(多指创作)。
Pinyin: qiān bù yī qiāng,qiān rén yī miàn
Cấu tạo: 千 (thiên) + 部 (bộ) + 一 (nhất) + 腔 (khang) + , + 千 (thiên) + 人 (nhân) + 一 (nhất) + 面 (diện)