千里之行,始於足下

CHI HÀNG

Hán Việt: CHI HÀNG

Tổng quan

CHI HÀNG , THỈ, THUỶ Ô TÚC HẠ kiến tha lâu cũng đầy tổ; nước chảy đá mòn; có công mài sắt có ngày nên kim; năng nhặt chặt bị

Cấu tạo: 千 (thiên) + 里 (lí) + 之 (chi) + 行 (hành) + , + 始 (thủy) + 于 (vu) + 足 (túc) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vạn sự khởi đầu nan

Từ liên quan

Gần nghĩa

千里之堤,溃于蚁穴 · 千里之堤,毁于蚁穴 · 千里之行,始于足下 · 千里之堤,潰於蟻穴 · 千里送鹅毛,礼轻情意重 · 千里送鹅毛,礼轻人意重 · 千里投名,万里投主 · 千里餽粮,士有饥色