千里之行,始于足下

qiān lǐ zhī xíng,shǐ yú zú xià

Pinyin: qiān lǐ zhī xíng,shǐ yú zú xià

Tổng quan

nghĩa đen: hành trình ngàn dặm bắt đầu từ bước chân đầu tiên

新华 · Tân Hoa Đại lục

走一千里路,是从迈第一步开始的。比喻事情的成功,是从小到大逐渐积累起来的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

千里遠的路程是從邁開腳下的第一步開始。比喻任何事情的成功,都是由小而大逐漸累積而成的。《老子》第六四章:「合抱之木,生於毫末; 九層之臺,起於累土; 千里之行,始於足下。」宋.張君房《雲笈七籤.卷四○.初真十戒》:「所謂九層之臺,起於累土,千里之行,始於足下,乃至功成德就,白日昇天。」也作「千里始足下」。

Cấu tạo: 千 (thiên) + 里 (lí) + 之 (chi) + 行 (hành) + , + 始 (thủy) + 於 (vu) + 足 (túc) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: thành tựu lớn đến từ tích lũy những thành công nhỏ từng bước một

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 走一千里路,是从迈第一步开始的。比喻事情的成功,是从小到大逐渐积累起来的。

Eng

  • Cihui lit. a thousand mile journey begins with the first step; fig. big accomplishments come from an accumulation of little achievements made one by one

Từ liên quan

Gần nghĩa

千里之堤,溃于蚁穴 · 千里之堤,毁于蚁穴 · 千里之堤,潰於蟻穴 · 千里之行,始於足下 · 千里送鹅毛,礼轻情意重 · 千里送鹅毛,礼轻人意重 · 千里投名,万里投主 · 千里餽粮,士有饥色