千里投名,万里投主

qiān lǐ tóu míng,wàn lǐ tóu zhǔ

Pinyin: qiān lǐ tóu míng,wàn lǐ tóu zhǔ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.客套语。谓不辞路远,慕名前来投靠。

Cấu tạo: 千 (thiên) + 里 (lí) + 投 (đầu) + 名 (danh) + , + 萬 (vạn) + 里 (lí) + 投 (đầu) + 主 (chủ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.客套语。谓不辞路远,慕名前来投靠。

Từ liên quan

Gần nghĩa

千里之堤,溃于蚁穴 · 千里之堤,毁于蚁穴 · 千里之行,始于足下 · 千里之堤,潰於蟻穴 · 千里之行,始於足下 · 千里送鹅毛,礼轻情意重 · 千里送鹅毛,礼轻人意重 · 千里餽粮,士有饥色