千里之堤,潰於蟻穴

qiān lǐ zhī dī,kuì yú yǐ xuè

Pinyin: qiān lǐ zhī dī,kuì yú yǐ xuè

Tổng quan

nghĩa đen: lỗ kiến có thể làm sụp đê lớn (thành ngữ) | nghĩa bóng: tổn thất lớn có thể do phút lơ là mà ra

Cấu tạo: (thiên) + (lí) + (chi) + (đê) + + (hội) + (vu) + (nghĩ) + (huyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lỗ kiến có thể làm sụp đê lớn (thành ngữ) | nghĩa bóng: tổn thất lớn có thể do phút lơ là mà ra

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 堤:堤坝;溃:崩溃;蚁穴:蚂蚁洞。一个小小的蚂蚁洞,可以使千里长堤溃决。比喻小事不慎将酿成大祸。
  • Tân Hoa Tự Điển 堤堤坝;溃崩溃;蚁穴蚂蚁洞。一个小小的蚂蚁洞,可以使千里长堤溃决。比喻小事不慎将酿成大祸。

Eng

  • CC-CEDICT lit. an ant hole may cause the collapse of a great dike (idiom)|fig. huge damage may result from a moment's negligence
  • Cihui lit. an ant hole may cause the collapse of a great dike (idiom); fig. huge damage may result from a moment's negligence