千里之堤,潰於蟻穴

CHI ĐÊ

Hán Việt: CHI ĐÊ

Tổng quan

CHI ĐÊ , HỘI Ô NGHĨ, NGHỊ HUYỆT cái sảy nảy cái ung; con đê nghìn dặm sạt vì ổ mối. (ví với việc nhỏ không để ý sẽ xảy ra chuyện lớn)

Cấu tạo: 千 (thiên) + 里 (lí) + 之 (chi) + 堤 (đê) + , + 溃 (hội) + 于 (vu) + 蚁 (nghĩ) + 穴 (huyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái sảy nảy cái ung; con đê nghìn dặm sạt vì ổ mối. (ví với việc nhỏ không để ý sẽ xảy ra chuyện lớn)。千里長的大堤,由于小小的一個螞蟻洞而潰決。比喻小事不注意,就會出大問題。

Từ liên quan

Gần nghĩa

千里之堤,溃于蚁穴 · 千里之堤,毁于蚁穴 · 千里之行,始于足下 · 千里之行,始於足下 · 千里送鹅毛,礼轻情意重 · 千里送鹅毛,礼轻人意重 · 千里投名,万里投主 · 千里餽粮,士有饥色