千頭萬緒

qiān tóu wàn xù thiên đầu vạn tự

Hán Việt: thiên đầu vạn tự · Pinyin: qiān tóu wàn xù

Tổng quan

vô vàn việc phải giải quyết | nhiều mối lỏng lẻo | rất phức tạp | hỗn loạn

Cấu tạo: (thiên) + (đầu) + (vạn) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô vàn việc phải giải quyết | nhiều mối lỏng lẻo | rất phức tạp | hỗn loạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容事情繁多,頭緒紛亂。宋.葛長庚〈永遇樂.銀月淒涼〉詞:「尋思往事,千頭萬緒,回首誚如夢裡。」《兒女英雄傳》第一九回:「一時左思右想,千頭萬緒,倒大大的為起難來。」也作「千端萬緒」。

Eng

  • CC-CEDICT plethora of things to tackle|multitude of loose ends|very complicated|chaotic
  • Cihui 千頭萬緒 iāntóuwànxù f.e. 1. multitude of things 2. very complicated

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

盘根错节

Từ trái nghĩa

井井有条