半斤八兩

bàn jīn bā liǎng bán cân bát lưỡng

Hán Việt: bán cân bát lưỡng · Pinyin: bàn jīn bā liǎng

Tổng quan

không khác nhau mấy | kẻ tám lạng người nửa cân

Cấu tạo: (bán) + (cân) + (bát) + (lưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán cân bát lượng bán cân bát lượng ☆Nửa cân và tám lạng, ý nói ngang nhau, không bên nào hơn. Vì tám lạng cũng là nửa cân ta.
  • Cihui không khác nhau mấy | kẻ tám lạng người nửa cân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 半斤和八兩輕重相當。比喻彼此不相上下。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第二八出》:「兩個半斤八兩,各家歸去不須嗔。」也作「八兩半斤」。

Eng

  • CC-CEDICT not much to choose between the two|tweedledum and tweedledee
  • Cihui 半斤八兩 ànjīnbāliǎng f.e. six of one, half a dozen of the other; Tweedledum and Tweedledee

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

势均力敌 · 各有千秋

Từ trái nghĩa

相去悬殊 · 迥然不同