各有千秋
các hữu thiên thu
Hán Việt: các hữu thiên thu · Pinyin: gè yǒu qiān qiū
Tổng quan
mỗi người có điểm hay riêng (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui mỗi người có điểm hay riêng (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 各有長處和特色或各有其長期存在的價值。《文明小史》第六○回:「諸君流芳遺臭,各有千秋。何必在這裡頭混呢?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 千秋:千年,引伸为久远。各有各的存在的价值。比喻各人有各人的长处,各人有各人的特色。
- Tân Hoa Tự Điển 千秋千年,引伸为久远。各有各的存在的价值。比喻各人有各人的长处,各人有各人的特色。
Eng
- CC-CEDICT each has its own merits (idiom)
- Cihui 各有千秋 èyǒuqiānqiū f.e. each has sth. to recommend him