迥然不同
huýnh nhiên bất đồng
Hán Việt: huýnh nhiên bất đồng · Pinyin: jiǒng rán bù tóng
Tổng quan
khác biệt hoàn toàn | khác nhau hoàn toàn
Nghĩa
Việt
- Cihui khác biệt hoàn toàn | khác nhau hoàn toàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 完全不同,相差很遠。《鏡花緣》第二二回:「此地國王,據古人傳說乃顓頊之後。看這景象,甚覺儒業,與白民國迥然不同。」也作「迥乎不同」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迥然:相距很远或差别很大的样子。形容相差得远,很明显不一样。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓差别很大,完全不同。
- Tân Hoa Tự Điển 迥然相距很远或差别很大的样子。形容相差得远,很明显不一样。
Eng
- CC-CEDICT widely different|utterly different
- Cihui 迥然不同 iǒngránbùtóng f.e. utterly different