朴实无华

pǔ shí wú huáphác thật vô hoa

Hán Việt: phác thật vô hoa · Pinyin: pǔ shí wú huá

Tổng quan

(thành ngữ) đơn giản; mộc mạc; không hoa mỹ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.质朴实在而不浮华。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

純樸實在而不浮華。如:「即使事業有成,他依然過著樸實無華的生活。」

Cấu tạo: 樸 (phác) + 實 (thật) + 無 (vô) + 華 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giản dị
  • Tần suất từ (thành ngữ) đơn giản; mộc mạc; không hoa mỹ
  • Biên soạn simple and unadorned

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.质朴实在而不浮华。

Eng

  • Cihui 樸實無華 ǔshíwúhuá f.e. simple and unadorned; tā de wénzhāng ∼. His articles are simple and undecorated in style
  • Tần suất từ f.e. simple and unadorned , tā de wénzhāng ∼. His articles are simple and undecorated in style

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

华而不实