同心合力

tóng xīn hé lì đồng tâm hợp lực

Hán Việt: đồng tâm hợp lực · Pinyin: tóng xīn hé lì

Tổng quan

đồng tâm hợp lực: cùng lòng hợp sức

Cấu tạo: (đồng) + (tâm) + (hợp) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng tâm hợp lực: cùng lòng hợp sức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同一心志,團結力量。《清史稿.卷二一五.諸王傳.顯祖諸子傳》:「王、貝子皆朕懿親,受命討賊,師克在和,宜同心合力,以奏膚功。」《兒女英雄傳》第二八回:「從此你我三個人,須要唱隨和睦,同心合力侍奉雙親。」也作「同心協力」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 团结一致,共同努力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"同心协力"。

Eng

  • Cihui 同心合力 óngxīnhélì f.e. make concerted efforts

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

协力同心 · 同心同德 · 团结一心