卑躬屈節
ti cung khuất tiết
Hán Việt: ti cung khuất tiết · Pinyin: bēi gōng qū jié
Tổng quan
cúi đầu khom lưng | hành động nịnh nọt khúm núm; luồn cúi; quỳ luỵ。形容沒有骨氣,討好奉承。也稱"卑躬屈膝"。
Nghĩa
Việt
- Cihui cúi đầu khom lưng | hành động nịnh nọt khúm núm; luồn cúi; quỳ luỵ。形容沒有骨氣,討好奉承。也稱"卑躬屈膝"。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 卑躬,彎腰。屈節,彎曲體節。卑躬屈節形容對人諂媚阿諛。《文明小史》第三○回:「外官是闊得不耐煩,卻沒有把鏡子照照自己見了上司那種卑躬屈節的樣子。」也作「卑躬屈膝」。
Eng
- CC-CEDICT to bow and scrape|to act servilely
- Cihui to bow and scrape; to act servilely