卑躬屈節

bēi gōng qū jié ti cung khuất tiết

Hán Việt: ti cung khuất tiết · Pinyin: bēi gōng qū jié

Tổng quan

cúi đầu khom lưng | hành động nịnh nọt khúm núm; luồn cúi; quỳ luỵ。形容沒有骨氣,討好奉承。也稱"卑躬屈膝"。

Cấu tạo: (ti) + (cung) + (khuất) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cúi đầu khom lưng | hành động nịnh nọt khúm núm; luồn cúi; quỳ luỵ。形容沒有骨氣,討好奉承。也稱"卑躬屈膝"。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卑躬:低头弯腰;屈节:屈辱节操。形容没有骨气,低声下气地讨好奉承。
  • Tân Hoa Tự Điển 卑躬低头弯腰;屈节屈辱节操。形容没有骨气,低声下气地讨好奉承。

Eng

  • CC-CEDICT to bow and scrape|to act servilely
  • Cihui to bow and scrape; to act servilely

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吮痈舐痔 · 奴颜婢膝

Từ trái nghĩa

傲骨嶙峋