单位

dān wèiđan vị

Hán Việt: đan vị · Pinyin: dān wèi

Tổng quan

đơn vị (đo lường).; đơn vị (xã hội). 直屬單位 đơn vị trực thuộc 下屬單位 đơn vị cấp dưới 事業單位 đơn vị sự nghiệp 參加競賽的有很多單位. tham gia thi đua có nhiều đơn vị

新华 · Tân Hoa Đại lục

①量度中作为记数单元所规定的标准量。如长度的计量单位是米”; 质量的计量单位是千克”; 时间的计量单位是秒”等。②指机关、团体或属于机关、团体的各个部门事业单位, 附属单位。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.計算物體數量的標準。如公尺、公斤等。 2.機關團體組織的部門。如:「直屬單位」、「縣級單位」。 3.僧房中僧人坐禪的坐位上,通常貼有各僧的名單,故稱僧人的坐位為「單位」。

Cấu tạo: 單 (đan) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 單位 dānwèi* n. 1. unit (in measurement or organization) 2. <lg.> element; -eme 3. unity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.計算物體數量的標準。如公尺、公斤等。 2.機關團體組織的部門。如:「直屬單位」、「縣級單位」。 3.僧房中僧人坐禪的坐位上,通常貼有各僧的名單,故稱僧人的坐位為「單位」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①量度中作为记数单元所规定的标准量。如长度的计量单位是米”; 质量的计量单位是千克”; 时间的计量单位是秒”等。②指机关、团体或属于机关、团体的各个部门事业单位, 附属单位。
  • Kaggle Zh-Vi monad

Eng

  • Cihui unit (of measure); unit (group of people as a whole); work unit (place of employment, esp. in the PRC prior to economic reform); 个

Đức

  • Handedict Einheit, Maßeinheit, Arbeitsstelle, Betrieb, Dienststelle

other

  • Nguồn khác Lượng được ấn định, không thay đổi, để đo các lượng cùng loại
  • Nguồn khác TMVK ghi: 自慶藏主與秀大師偕行到法雲、秀得參堂、以慶藏主之名達圓通、通曰:且今別處掛塔、俟此間單位空、即今參堂。 Tự Khánh Tạng chủ cùng Tú Đại sư đi đến chùa Pháp Vân, Tú được cho vào Tăng đường đem tên của Khánh Tạng chủ trình lên ngài Viên Thông
  • Nguồn khác Thông nói: Chớ có đi nơi khác, sau nhà này còn chỗ trống, cho vào Thiền đường ngay

Từ liên quan

Gần nghĩa

单位元 · 单位根 · 单位模 · 单位的 · 单位信托 · 单位向量 · 单位模的 · 单位犯罪