單刀直入

dān dāo zhí rù đan đao trực nhập

Hán Việt: đan đao trực nhập · Pinyin: dān dāo zhí rù

Tổng quan

đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ)

Cấu tạo: (đan) + (đao) + (trực) + (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用短柄刀直接刺入。原比喻认定目标,勇猛精进。后比喻说话直接了当,不绕弯子。
  • Tân Hoa Tự Điển ①比喻朝着目标勇猛进击士卒们单刀直入,径向中军帐杀来。②比喻直截了当,不绕弯子她快人快语,说话常单刀直入。
  • Tân Hoa Tự Điển 用短柄刀直接刺入。原比喻认定目标,勇猛精进◇比喻说话直接了当,不绕弯子。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to get straight to the point
  • Cihui 單刀直入 āndāozhírù id. right to the point; straightforward

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

拐弯抹角 · 闪烁其词