拐彎抹角
quải loan mạt giác
Hán Việt: quải loan mạt giác · Pinyin: guǎi wān mò jiǎo
Tổng quan
nghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ) | nghĩa bóng nói một cách quanh co | lấp lửng | vòng vo tam quốc
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ) | nghĩa bóng nói một cách quanh co | lấp lửng | vòng vo tam quốc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抹角:挨墙角绕过。沿着弯弯曲曲的路走。比喻说话绕弯,不直截了当。
- Tân Hoa Tự Điển 抹角挨墙角绕过。沿着弯弯曲曲的路走。比喻说话绕弯,不直截了当。
Eng
- CC-CEDICT lit. going round the curves and skirting the corners (idiom)|fig. to speak in a roundabout way|to equivocate|to beat about the bush
- Cihui 拐彎抹角 uǎiwānmòjiǎo f.e. 1. proceed along a zigzag road 2. beat about the bush 3. equivocate