單槍匹馬

dān qiāng pí mǎ đan thương thất mã

Hán Việt: đan thương thất mã · Pinyin: dān qiāng pí mǎ

Tổng quan

nghĩa đen: một mình một ngựa (thành ngữ) | nghĩa bóng: đơn thương độc mã | không có người đi cùng

Cấu tạo: (đan) + (thương) + (thất) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: một mình một ngựa (thành ngữ) | nghĩa bóng: đơn thương độc mã | không có người đi cùng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指打仗时一个人上阵。比喻行动没人帮助。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻不依助于人,单独行动单枪匹马,杀出重围|他单枪匹马,闯荡江湖。

Eng

  • CC-CEDICT lit. single spear and horse (idiom)|fig. single-handed; unaccompanied
  • Cihui 單槍匹馬 ānqiāngpǐmǎ f.e. single-handed; alone

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

单人独马 · 单刀赴会 · 孤军作战 · 孤家寡人