南山打鼓北山舞

nam san đả cổ bắc san vũ

Hán Việt: nam san đả cổ bắc san vũ

Tổng quan

NAM SƠN ĐẢ CỔ, BẮC SƠN VŨ Thành ngữ. Đánh trống ở núi Nam, ca múa ở núi Bắc. Nghĩa là sự cảm ứng giữa thầy và trò. VMQL q. hạ ghi: 師問僧:不惹泥水作麼生道。代云:南山打鼓北山舞。 Sư hỏi tăng: Chẳng đụng đến bùn nước, nói thế nào? Đáp thay rằng: Đánh trống ở núi Nam, ca múa ở núi Bắc.

Cấu tạo: (nam) + (san) + (đả) + (cổ) + (bắc) + (san) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NAM SƠN ĐẢ CỔ, BẮC SƠN VŨ Thành ngữ. Đánh trống ở núi Nam, ca múa ở núi Bắc. Nghĩa là sự cảm ứng giữa thầy và trò. VMQL q. hạ ghi: 師問僧:不惹泥水作麼生道。代云:南山打鼓北山舞。 Sư hỏi tăng: Chẳng đụng đến bùn nước, nói thế nào? Đáp thay rằng: Đánh trống ở núi Nam, ca múa ở núi Bắc.