博古通今

bó gǔ tōng jīn bác cổ thông kim

Hán Việt: bác cổ thông kim · Pinyin: bó gǔ tōng jīn

Tổng quan

am hiểu việc xưa và nay | uyên bác và thông thạo iểu hết đời xưa, thông suốt đời nay, chỉ người học rộng hiểu nhiều. bác cổ thông kim bác cổ thông kim ☆Hiểu hết đời xưa, thông suốt đời nay, chỉ người học rộng hiểu nhiều.

Cấu tạo: (bác) + (cổ) + (thông) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui am hiểu việc xưa và nay | uyên bác và thông thạo iểu hết đời xưa, thông suốt đời nay, chỉ người học rộng hiểu nhiều. bác cổ thông kim bác cổ thông kim ☆Hiểu hết đời xưa, thông suốt đời nay, chỉ người học rộng hiểu nhiều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學問淵博,通曉古今。《三國演義》第三二回:「丕八歲能屬文,有逸才,博古通今,善騎射,好擊劍。」《鏡花緣》第五回:「你向有才女之名,最是博古通今。」也作「博古知今」、「通今博古」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通:通晓;博:广博,知道得多。对古代的事知道得很多,并且通晓现代的事情。形容知识丰富。
  • Tân Hoa Tự Điển 通通晓;博广博,知道得多。对古代的事知道得很多,并且通晓现代的事情。形容知识丰富。

Eng

  • CC-CEDICT conversant with things past and present|erudite and informed
  • Cihui 博古通今 ógǔtōngjīn f.e. knowledgeable about past and present

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

博览古今 · 博覽群書