博览群书

bác lãm quần thư

Hán Việt: bác lãm quần thư

Tổng quan

đọc nhiều sách vở; kiến thức uyên bác; kiến thức uyên thâm。廣泛閱讀各類書籍,形容學識淵博。

Cấu tạo: (bác) + (lãm) + (quần) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đọc nhiều sách vở; kiến thức uyên bác; kiến thức uyên thâm。廣泛閱讀各類書籍,形容學識淵博。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人閱讀廣博,學識豐富。如:「像你這種博覽群書,兼通古今的人還真不多見。」《野叟曝言》第一一八回:「愚兄博覽群書,熟聞母訓,始得一知半解。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

博古知今 · 博古通今 · 博览古今