博士弟子

bác sĩ đệ tử

Hán Việt: bác sĩ đệ tử

Tổng quan

Một tước vị đời Hán Vũ Đế ban cho thanh niên tại các quận huyện trong nước từ 18 tuổi trở lên, có học hành và có hạnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.漢代太學博士所教的學生。漢武帝設五經博士,置弟子五十人,由各郡國縣道舉送。《文獻通考.卷四○.學校考一.太學》:「武帝始興太學,……為博士官置弟子五十人,復其身太常,擇民年十八已上,儀狀端正者,補博士弟子。」 2.唐時通過科舉考試而入學的生員。

Cấu tạo: 博 (bác) + 士 (sĩ) + 弟 (đệ) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 học trò tiến sĩ
  • Tần suất từ Một tước vị đời Hán Vũ Đế ban cho thanh niên tại các quận huyện trong nước từ 18 tuổi trở lên, có học hành và có hạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.漢代太學博士所教的學生。漢武帝設五經博士,置弟子五十人,由各郡國縣道舉送。《文獻通考.卷四○.學校考一.太學》:「武帝始興太學,……為博士官置弟子五十人,復其身太常,擇民年十八已上,儀狀端正者,補博士弟子。」 2.唐時通過科舉考試而入學的生員。

Từ liên quan

Gần nghĩa

博士买驴 · 博士学位 · 博士导师 · 弟子十德 · 博士后 · 博士山 · 博士生 · 博士的