占卜师

chiêm bặc sư

Hán Việt: chiêm bặc sư

Tổng quan

(từ cổ,nghĩa cổ) thầy bói, tiên đoán, bói, báo trước, là điềm báo trước

Cấu tạo: 占 (chiêm) + 卜 (bặc) + 師 (sư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thầy bói
  • Tần suất từ (từ cổ,nghĩa cổ) thầy bói, tiên đoán, bói, báo trước, là điềm báo trước

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi augur

Eng

  • Tần suất từ augur

Từ liên quan

Gần nghĩa

占卜板 · 占卜者 · 卜師 · 占卜