印跡
ấn tích
Hán Việt: ấn tích · Pinyin: yìn jì
Tổng quan
vết tích; dấu vết; ấn tượng
1.痕迹,踪迹。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ chữ in, sự in ra, dấu in; vết; dấu, ảnh in (ở bản khắc ra); ảnh chụp in ra, vải hoa in, bằng vải hoa in, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tài liệu in; tờ báo tạp chí, giấy in báo ((cũng) newsprint), ra sách (viết bài) một cách thiếu chín chắn, in xuất bản, đăng báo, viết vào sách, in, in dấu, in vết (lên vật gì), rửa, in (ảnh), viết (chữ) theo lối chữ in, in hoa (vải), in, khắc (vào tâm trí); ấn tích: dấu/vết/vết tích/dấu vết/ấn tượng; vết; vết tích; dấu vết; ấn tượng
- Biên soạn 印跡 yìnjì n. print; mark
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.痕迹,踪迹。
- Kaggle Zh-Vi print
Eng
- Cihui footprint
- Tần suất từ 印跡 yìnjì n. print; mark
other
- Nguồn khác Vết in. Dấu vết