危急存亡之秋
nguy cấp tồn vong chi thu
Hán Việt: nguy cấp tồn vong chi thu · Pinyin: wēi jí cún wáng zhī qiū
Tổng quan
Cấu tạo: 危 (nguy) + 急 (cấp) + 存 (tồn) + 亡 (vong) + 之 (chi) + 秋 (thu)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生死存亡的緊要關頭。《文選.諸葛亮.出師表》:「今天下三分,益州罷弊,此誠危急存亡之秋也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 危险至极的紧急关头。
Eng
- Cihui 危急存亡之秋 ēijí cúnwángzhīqiū f.e. most critical moment (for a nation)