厄爾尼諾現象
ách nhĩ ni nặc hiện tượng
Hán Việt: ách nhĩ ni nặc hiện tượng · Pinyin: è ěr ní nuò xiàn xiàng
Tổng quan
Hiện tượng El Niño, biến đổi khí hậu xích đạo trên Thái Bình Dương
Cấu tạo: 厄 (ách) + 爾 (nhĩ) + 尼 (ni) + 諾 (nặc) + 現 (hiện) + 象 (tượng)
Nghĩa
Việt
- Cihui Hiện tượng El Niño, biến đổi khí hậu xích đạo trên Thái Bình Dương
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指赤道附近东太平洋水域大范围海水反常增温、鱼群大量死亡的现象。每隔几年发生一次,多出现在圣诞前后,持续时间长,对全球气候产生重大影响。
Eng
- CC-CEDICT El Niño effect, equatorial climatic variation over the Pacific Ocean
- Cihui El Niño effect, equatorial climatic variation over the Pacific Ocean