反側
phản trắc
Hán Việt: phản trắc · Pinyin: fǎn cè
Tổng quan
trằn trọc; trăn trở.; không phục tùng; phản trắc; không thuận lòng; không được lòng; không yên. 反側之民 dân không phục tùng; hay thay đổi; tráo trở; thất thường. 天命反側 số trời thay đổi
〈书〉①(身体)翻来复去,形容睡卧不安辗转~。②不顺从; 不安定~之民。③反复无常天命~。
1.翻來覆去。形容睡臥不安。《詩經.周南.關雎》:「悠哉悠哉,輾轉反側。」 2.反復無常。《詩經.小雅.何人斯》:「作此好歌,以極反側。」《楚辭.屈原.天問》:「天命反側,何罰何佑?」 3.違背法度。《周禮.夏官.匡人》:「使無敢反側,以聽王命。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ phản trắc; trằn trọc; trăn trở; không phục tùng; không thuận lòng; không được lòng; không yên; hay thay đổi; tráo trở; thất thường
- Biên soạn v.p. <wr.> 1. toss about (in bed); toss and turn 2. behave capriciously
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.翻來覆去。形容睡臥不安。《詩經.周南.關雎》:「悠哉悠哉,輾轉反側。」 2.反復無常。《詩經.小雅.何人斯》:「作此好歌,以極反側。」《楚辭.屈原.天問》:「天命反側,何罰何佑?」 3.違背法度。《周禮.夏官.匡人》:「使無敢反側,以聽王命。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①(身体)翻来复去,形容睡卧不安辗转~。②不顺从; 不安定~之民。③反复无常天命~。
- Kaggle Zh-Vi roll over
Eng
- JMdict turning over in bed
- Cihui to toss and turn
- Tần suất từ v.p. <wr.> 1. toss about (in bed); toss and turn 2. behave capriciously
Đức
- Handedict sich hin und her wälzen
ja
- JMdict 反側(はんそく)
other
- Nguồn khác Lật lọng, tráo trở
- Nguồn khác »Chẳng qua dân mắc nạn trời, hoài cựu chúa mang lời phản trắc«