反其意而用之

fǎn qí yì ér yòng zhī phản kì ý nhi dụng chi

Hán Việt: phản kì ý nhi dụng chi · Pinyin: fǎn qí yì ér yòng zhī

Tổng quan

Cấu tạo: (phản) + (kì) + (ý) + (nhi) + (dụng) + (chi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 其:他的;意:意义;用:使用。指按照与原来相反的意思去引用或使用词语、典故等。也用来指文艺创作等有创新或突破前人的束缚。