反響
phản hưởng
Hán Việt: phản hưởng · Pinyin: fǎn xiǎng
Tổng quan
dư âm | phản ứng | tiếng vang
Nghĩa
Việt
- Cihui dư âm | phản ứng | tiếng vang
- Cihui phản hưởng phản hưởng ☆Tiếng dội, tiếng vang lại.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事物引起的回響、後果。如:「這齣連續劇推出後,一般的反響都不錯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 回响;反应她曾经登台演出,~不一 ㄧ此事在报上披露后,在社会上引起强烈~。
Eng
- CC-CEDICT repercussions|reaction|echo
- Cihui repercussions; reaction; echo
ja
- JMdict echo|reverberation|response|reaction|repercussions