发展用的机器

phát triển dụng đích ki khí

Hán Việt: phát triển dụng đích ki khí

Tổng quan

Cấu tạo: 發 (phát) + 展 (triển) + 用 (dụng) + 的 (đích) + 機 (ki) + 器 (khí)

Nghĩa

Eng

  • Cihui development machine

Từ liên quan

Gần nghĩa

发展研究中心 · 发展中国家 · 发展的机会 · 机器三轮车 · 机器脚踏车 · 发展不完成的 · 机器人三定律 · 机器人总动员