取之不盡,用之不竭

qǔ zhī bù jìn,yòng zhī bù jié

Pinyin: qǔ zhī bù jìn,yòng zhī bù jié

Tổng quan

cung cấp vô hạn | không cạn kiệt

Cấu tạo: (thủ) + (chi) + (bất) + (tận) + + (dụng) + (chi) + (bất) + (kiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung cấp vô hạn | không cạn kiệt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 竭:尽,完。拿不完,用不尽。形容非常丰富。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.拿不完,用不尽。形容非常丰富。语本宋苏轼《前赤壁赋》"惟江上之清风,与山间之明月,耳得之而为声,目遇之而成色,取之无禁,用之不竭,是造物者之无尽藏也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 竭尽,完。拿不完,用不尽。形容非常丰富。

Eng

  • CC-CEDICT limitless supply (of)|inexhaustible
  • Cihui limitless supply (of); inexhaustible