取之不盡,用之不竭
Pinyin: qǔ zhī bù jìn,yòng zhī bù jié
Tổng quan
cung cấp vô hạn | không cạn kiệt
Cấu tạo: 取 (thủ) + 之 (chi) + 不 (bất) + 盡 (tận) + , + 用 (dụng) + 之 (chi) + 不 (bất) + 竭 (kiệt)
Nghĩa
Việt
- Cihui cung cấp vô hạn | không cạn kiệt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 資源豐富,取用不完。《歧路燈》第七五回:「況這些物件,在貧道乃是取之不盡而用之不竭的,何足介懷。」也作「取之無禁,用之不竭」。
Eng
- CC-CEDICT limitless supply (of)|inexhaustible
- Cihui limitless supply (of); inexhaustible